案件テスト会社(CAT)

JP:メッセージ(案件ページ)
JP:メッセージ(案件ページ)
JP:メッセージ(案件ページ)
JP:メッセージ(案件ページ)
JP:メッセージ(案件ページ)
会社 写真
JP:求人の概要
JP:メッセージ(案件ページ)
JP:メッセージ(案件ページ)
JP:メッセージ(案件ページ)
JP:メッセージ(案件ページ)
JP:メッセージ(案件ページ)

Các điều kiện đề xuất cho công việc này

Chào đón những bạn thiếu kinh nghiệm Chào đón những bạn thiếu kinh nghiệm Có chế độ khen thưởng Có chế độ khen thưởng Có đào tạo tiếng Nhật Có đào tạo tiếng Nhật Có máy điều hòa trong khu vực làm việc Có máy điều hòa trong khu vực làm việc Có thể tăng lương đến 10% Có thể tăng lương đến 10% Được thăng cấp thành nhân viên Được thăng cấp thành nhân viên Không có tăng ca Không có tăng ca Không làm ca đêm Không làm ca đêm Không làm theo ca Không làm theo ca Thứ bảy nghỉ hơn hai lần một tháng Thứ bảy nghỉ hơn hai lần một tháng Trợ cấp nhà ở Trợ cấp nhà ở

Các điều kiện đề xuất cho công việc này

Chào đón những bạn thiếu kinh nghiệm Chào đón những bạn thiếu kinh nghiệm Có chế độ khen thưởng Có chế độ khen thưởng Có đào tạo tiếng Nhật Có đào tạo tiếng Nhật Có máy điều hòa trong khu vực làm việc Có máy điều hòa trong khu vực làm việc Có thể tăng lương đến 10% Có thể tăng lương đến 10% Được thăng cấp thành nhân viên Được thăng cấp thành nhân viên Không có tăng ca Không có tăng ca Không làm ca đêm Không làm ca đêm Không làm theo ca Không làm theo ca Thứ bảy nghỉ hơn hai lần một tháng Thứ bảy nghỉ hơn hai lần một tháng Trợ cấp nhà ở Trợ cấp nhà ở

Nội dung công việc

 Mã số công việc 1836
JP:職種
 Mã số công việc 1836
Mẫu đơn xin việc
JP:雇用形態 正社員/契約社員/派遣社員/パート のうちいずれか(複数表記可)
Nội dung công việc
JP:仕事内容(案件ページ)
JP:仕事内容(案件ページ)
JP:仕事内容(案件ページ)
JP:仕事内容(案件ページ)
JP:仕事内容(案件ページ)
Mức lương
JP:給与詳細(案件ページ)
JP:給与詳細(案件ページ)
JP:給与詳細(案件ページ)
JP:給与詳細(案件ページ)
JP:給与詳細(案件ページ)
Nơi làm việc
JP:勤務地(案件ページ)
JP:勤務地(案件ページ)
JP:勤務地(案件ページ)
JP:勤務地(案件ページ)
JP:勤務地(案件ページ)
Tăng lương, thưởng
JP:昇給例、賞与例
Khu vực
JP:地区
Tên KCN
JP:工業団地名
Thời gian làm việc
JP:勤務時間(案件ページ)
JP:勤務時間(案件ページ)
JP:勤務時間(案件ページ)
JP:勤務時間(案件ページ)
JP:勤務時間(案件ページ)
Theo ca JP:シフト
Ca đêm JP:夜勤
Làm thêm giờ JP:残業
Ngày nghỉ trong tuần JP:週休
Thời gian làm việc
JP:勤務期間(案件ページ)
Điều kiện ứng tuyển
JP:週休
JP:週休
JP:週休
JP:週休
Chế độ đãi ngộ
JP:待遇
JP:待遇
JP:待遇
JP:待遇
JP:待遇
Phúc lợi khác
JP:その他の福利厚生
JP:その他の福利厚生
JP:その他の福利厚生
JP:その他の福利厚生
JP:その他の福利厚生
JP:お仕事の魅力テキスト1
JP:お仕事の魅力テキスト1
JP:お仕事の魅力テキスト1
JP:お仕事の魅力テキスト1
JP:お仕事の魅力テキスト1
JP:お仕事の魅力テキスト2
JP:お仕事の魅力テキスト2
JP:お仕事の魅力テキスト2
JP:お仕事の魅力テキスト2
JP:お仕事の魅力テキスト2
JP:お仕事の魅力テキスト3
JP:お仕事の魅力テキスト3
JP:お仕事の魅力テキスト3
JP:お仕事の魅力テキスト3
JP:お仕事の魅力テキスト3
JP:お仕事の魅力テキスト4
JP:お仕事の魅力テキスト4
JP:お仕事の魅力テキスト4
JP:お仕事の魅力テキスト4
JP:お仕事の魅力テキスト4
JP:お仕事の魅力テキスト5
JP:お仕事の魅力テキスト5
JP:お仕事の魅力テキスト5
JP:お仕事の魅力テキスト5
JP:お仕事の魅力テキスト5
Thông tin doanh nghiệp
Tên công ty
JP:会社名
Ngành nghề công ty
JP:会社名(会社情報)
Nội dung công việc
JP:事業内容(会社情報)
JP:事業内容(会社情報)
JP:事業内容(会社情報)
JP:事業内容(会社情報)
JP:事業内容(会社情報)
Ngày thành lập (Ngày..tháng…năm)
JP:設立(会社情報)
Số lượng nhân viên
JP:従業員数(会社情報)
Người đại diện
JP:代表者(会社情報)
Khu vực
JP:所在地(会社情報)
Nội dung công việc
JP:事業内容(会社情報)
JP:事業内容(会社情報)
JP:事業内容(会社情報)
JP:事業内容(会社情報)
JP:事業内容(会社情報)
Ngày thành lập (Ngày..tháng…năm)
JP:設立(会社情報)
Số lượng nhân viên
JP:従業員数(会社情報)
Khu vực
JP:所在地(会社情報)
Điện thoại di động
JP:電話番号
Bạn có thể gọi bằng cách nhấp vào số điện thoại.
Khi gọi hãy nói " Tôi đã xem trên "TÌM CÔNG NHÂN"
JP:電話番号
Bạn có thể gọi bằng cách nhấp vào số điện thoại.
Khi gọi hãy nói " Tôi đã xem trên "TÌM CÔNG NHÂN"
Người phụ trách
JP:担当者(お問い合わせ先)
Phương pháp lựa chọn
JP:選考方法(お問い合わせ先)
JP:選考方法(お問い合わせ先)
JP:選考方法(お問い合わせ先)
JP:選考方法(お問い合わせ先)
JP:選考方法(お問い合わせ先)